| STT | Họ và tên | Lớp | Cá biệt | Tên ấn phẩm | Tên tác giả | Ngày mượn | Số ngày |
| 1 | Bùi Hoàng Việt Cường | 8 B | STKC-00038 | Tự khúc | VŨ MẠNH TUẤN | 05/02/2026 | 18 |
| 2 | Bùi Hữu Bảo Long | 8 C | STKC-00021 | Đi giữa miền thơ T.2 | VŨ NHO | 05/02/2026 | 18 |
| 3 | Bùi Hữu Gia Huy | 8 B | STKC-00071 | Thơ Hồ Xuân Hương | HỒ XUÂN HƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 4 | Bùi Phương An | 9 A | STKC-00078 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 5 | Bùi Tấn Dũng | 8 B | STKC-00039 | Tự khúc | VŨ MẠNH TUẤN | 05/02/2026 | 18 |
| 6 | Bùi Tuấn Đạt | 8 C | STKC-00010 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 7 | Bùi Tuấn Hưng | 8 B | STKC-00075 | Danh ngôn Hồ Chí Minh | CHÍ THẮNG | 09/02/2026 | 14 |
| 8 | Bùi Văn Duy | 8 B | STKC-00061 | Đom đóm đi học | NGUYỄN SIÊU VIỆT | 09/02/2026 | 14 |
| 9 | Bùi Văn Lượng | 8 B | STKC-00077 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 10 | Bùi Vũ Bảo Anh | 8 C | STKC-00002 | Tiếng chim năm ngoái | TRẦN ĐĂNG KHOA | 05/02/2026 | 18 |
| 11 | Đỗ Vũ Phúc An | 8 C | STKC-000001 | Ca dao và những lời bình | VŨ THỊ THU HƯƠNG | 05/02/2026 | 18 |
| 12 | Nguyễn Chí Công | 8 C | STKC-00009 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 13 | Nguyễn Công Nam | 8 C | STKC-00023 | Tinh hoa thơ mới | LÊ BÁ HÂN | 05/02/2026 | 18 |
| 14 | Nguyễn Đức Đức | 8 C | STKC-00013 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 15 | Nguyễn Đức Tuấn Anh | 8 B | STKC-00034 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 16 | Nguyễn Gia Bảo | 8 C | STKC-00005 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 17 | Nguyễn Gia Huy | 8 C | STKC-00016 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 18 | Nguyễn Hoàng Nam | 8 C | STKC-00024 | Danh ngôn tình yêu | TRẦN MẠNH THƯỜNG | 05/02/2026 | 18 |
| 19 | Nguyễn Mai Chi | 9 A | STKC-00087 | Một thời để nhớ Tập 2 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC NINH GIANG | 09/02/2026 | 14 |
| 20 | Nguyễn Minh Dương | 8 B | STKC-00062 | Khung tĩnh vật - thơ | NGUYỄN SIÊU VIỆT | 09/02/2026 | 14 |
| 21 | Nguyễn Ngọc Linh | 8 C | STKC-00019 | Góc sân và khoảng trời | TRẦN ĐĂNG KHOA | 05/02/2026 | 18 |
| 22 | Nguyễn Ngọc Trâm Anh | 8 C | STKC-000003 | Tục ngữ ca dao,dân ca chọn lọc | NGUYỄN QUỐC TÚY | 05/02/2026 | 18 |
| 23 | Nguyễn Phúc Anh | 9 A | STKC-00080 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 24 | Nguyễn Quang Hoàng Anh | 8 C | STKC-00004 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 25 | Nguyễn Quang Phong | 8 C | STKC-00028 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 26 | Nguyễn Quế Chi | 7 A | STKY-00003 | Từ điển văn học Việt Nam | LẠI NGUYÊN ÂN | 09/02/2026 | 14 |
| 27 | Nguyễn Thanh Bình | 8 C | STKC-00006 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 28 | Nguyễn Thị Ánh Ngọc | 8 C | STKC-00026 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 29 | Nguyễn Thị Khánh An | 9 A | STKC-00079 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 30 | Nguyễn Thị Minh Châu | 7 A | STKY-00002 | Từ điển chính tả | HOÀNG PHÊ | 09/02/2026 | 14 |
| 31 | Nguyễn Thị Minh Châu | 9 A | STKC-00085 | Những vần thơ giữa hai thế kỷ XX - XXI | BÙI BÁ TUÂN | 09/02/2026 | 14 |
| 32 | Nguyễn Thị Ngọc Ánh | 8 B | STKC-00035 | Với hương đồng cỏ nội | NGUYỄN VĂN ĐỨC | 05/02/2026 | 18 |
| 33 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 9 A | STKC-00081 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 34 | Nguyễn Thị Thu Huyền | 8 B | STKC-00074 | Danh ngôn Hồ Chí Minh | CHÍ THẮNG | 09/02/2026 | 14 |
| 35 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 8 C | STKC-00020 | Tấm lòng nhà giáo T.2 | TRẦN THÂN MỘC | 05/02/2026 | 18 |
| 36 | Nguyễn Thị Yến Chi | 8 C | STKC-00008 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 37 | Nguyễn Trung Hiếu | 8 B | STKC-00064 | Dòng sông năm tháng | HÀ CỪ | 09/02/2026 | 14 |
| 38 | Nguyễn Tùng Lâm | 8 C | STKC-00018 | Góc sân và khoảng trời | TRẦN ĐĂNG KHOA | 05/02/2026 | 18 |
| 39 | Nguyễn Văn Minh | 8 C | STKC-00022 | Hai sắc hoa ti gôn | NGÔ VĂN PHÚ | 05/02/2026 | 18 |
| 40 | Nguyễn Văn Minh Tiến | 8 C | STKC-00030 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 41 | Nguyễn Văn Tiến Đạt | 8 C | STKC-00011 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 42 | Nguyễn Văn Việt | 8 C | STKC-00032 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 43 | Nguyễn Vũ Duy Hiếu | 8 B | STKC-00070 | Ca dao tục ngữ Việt Nam | PHƯƠNG THU | 09/02/2026 | 14 |
| 44 | Phạm Minh Anh | 9 A | STKC-00082 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 45 | Trần Ngọc Ánh | 9 A | STKC-00084 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 46 | Trần Thị Khánh Linh | 8 B | STKC-00076 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 47 | Trần Văn Đạt | 8 C | STKC-00012 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 48 | Vũ Anh Đức | 8 B | STKC-00063 | Dòng sông năm tháng | HÀ CỪ | 09/02/2026 | 14 |
| 49 | Vũ Đức Hoàng Hải Anh | 9 A | STKC-00083 | Một thời để nhớ Tập 1 | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HẢI DƯƠNG | 09/02/2026 | 14 |
| 50 | Vũ Khắc Ngọc | 8 C | STKC-00027 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 51 | Vũ Kim Ngân | 8 C | STKC-00025 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 52 | Vũ Như Bình | 8 B | STKC-00037 | Vầng trăng xóm nhỏ | PHƯƠNG THẢO | 05/02/2026 | 18 |
| 53 | Vũ Như Gia Bảo | 8 B | STKC-00036 | Vầng trăng xóm nhỏ | PHƯƠNG THẢO | 05/02/2026 | 18 |
| 54 | Vũ Thế Anh | 7 A | STKY-00001 | Từ điển tiếng Việt | VĂN TÂN | 09/02/2026 | 14 |
| 55 | Vũ Tường Vi | 8 C | STKC-00031 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 56 | Vũ Văn Phong | 8 C | STKC-00029 | Thơ nhà giáo Hải Dương | NGUYỄN VĨNH HIỂN | 05/02/2026 | 18 |
| 57 | Vũ Xuân Hiếu | 8 C | STKC-00014 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |
| 58 | Vũ Xuân Hoàng | 8 C | STKC-00015 | Thơ đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 05/02/2026 | 18 |